Thông tin sản phẩm
Loa TOA F-2322C là dòng loa âm trần 2 kênh, công suất hoạt động 30W với chất lượng âm thanh cao, độ phủ âm rộng. Thế giới âm thanh phân phối sản phẩm chính hãng TOA với giá thành tốt nhất, mang lại sự hài lòng tuyệt đối cho mọi khách hàng. Loa TOA F-2322C tái tạo âm thanh rõ ràng, âm thanh có thể nghe được tương tự tại bất kỳ vị trí nào. Loa đáp ứng dải tần số rộng từ 50~20,000Hz với cường độ âm thanh (1W, 1m) đạt 90dB, cho phép âm thanh phát ra luôn chân thực ở mọi dải tần số khác nhau với độ phát tán âm rộng.
Thông tin sản phẩm
Loa TOA F-2322C là dòng loa âm trần 2 kênh, công suất hoạt động 30W với chất lượng âm thanh cao, độ phủ âm rộng. Thế giới âm thanh phân phối sản phẩm chính hãng TOA với giá thành tốt nhất, mang lại sự hài lòng tuyệt đối cho mọi khách hàng. Loa TOA F-2322C tái tạo âm thanh rõ ràng, âm thanh có thể nghe được tương tự tại bất kỳ vị trí nào. Loa đáp ứng dải tần số rộng từ 50~20,000Hz với cường độ âm thanh (1W, 1m) đạt 90dB, cho phép âm thanh phát ra luôn chân thực ở mọi dải tần số khác nhau với độ phát tán âm rộng.
Tính năng sản phẩm
- Loa gắn trần tán rộng TOA F-2322C được thiết kế nhỏ, mặt nghiêng nhỏ phù hợp với trần
- Sử dụng dễ dàng và hiệu quả hơn với lớp lưới của mặt loa làm bằng kim loại
- Cuộn chăn tần số cao giúp cho việc phát lại âm thanh rõ ràng và cân bằng trong một khu vực rộng
- Có thể dễ dàng lắp đặt loa lên trần, tường. Mặt lưới loa có thể xoay tròn giúp cho việc lắp đặt nhanh chóng và thuận tiện
Thông số kỹ thuật
| Enclosure | Bass reflex type |
| Rated Input | 30 W (High Impedance) |
| Power Handling Capacity | Continuous pink noise: 60 W (8 Ω), 30 W (16 Ω) |
| Continuous program: 120 W (8 Ω), 60 W (16 Ω) | |
| Impedance | 100 V line: 330 Ω (30 W), 1 kΩ (10 W), 3.3 kΩ (3 W), 10 kΩ (1 W) |
| 70 V line: 170 Ω (30 W), 330 Ω (15 W), 1 kΩ (5 W), 3.3 kΩ (1.5 W), 10 kΩ (0.5 W) | |
| 25 V line: 170 Ω (3.7 W), 330 Ω (1.9 W), 1 kΩ (0.6 W), 3.3 kΩ (0.2 W), 10 kΩ (0.06 W) | |
| 16 Ω, 8 Ω | |
| Sound Pressure Level | 90 dB (1 W, 1 m) |
| Frequency Response | 70 Hz - 20 kHz (-10 dB), 50 Hz - 20 kHz (-20 dB) at installation in 1/2 free sound field (Measured by installing the unit in the center of a ceiling.) |
| Speaker Component | 12 cm cone-type |
| Mounting Hole | φ200 mm (Maximum ceiling thickness: 37 mm) |
| Input Terminal | Removable locking connector with screw-down terminals |
| (2 input terminals and 2 bridge terminals) | |
| Usable Cable | Solid copper wire: φ0.5 - φ1.6 mm (equivalent to AWG No. 24 - 14) |
| Stranded copper wire: 0.2 - 2.5 m㎡ (equivalent to AWG No. 24 - 14) | |
| Finish | Enclosure: Steel plate, plating |
| Baffle: Fire-resistant ABS resin (resin material grade: UL-94 V-0), black | |
| Rim: Fire-resistant ABS resin (resin material grade: UL-94 V-0), white, paint | |
| Punched net: Steel plate, white, paint | |
| Dimensions | φ230 × 200 (D) mm |
| Weight | 3.7 kg (including mounting accessories) |
| Accessory | Panel ……1, Ceiling reinforcement ring ……1, Safety wire ……1, Paper pattern …1 |
| Option | Anchor hanging bracket: HY-AH1, Back can: HY-BC1, Tile bar bridge: HY-TB1, Trim ring: HY-TR1 |

Loa treo trần 6W TOA PE-64
Loa thả trần 30W: TOA PE-304
Loa gắn trần 15W TOA PC-2852
Loa gắn trần TOA PC-648R
Loa gắn trần 6W TOA PC-2268
LOA GẮN TRẦN 6W TOA PC 1869